bộ tám

bộ tám

Bản nhạc này được viết cho một bộ tám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm gồm tám người, tám vật hoặc tám phần hợp thành một chỉnh thể: "bộ tám" dùng để chỉ một tập hợp, một nhóm hoàn chỉnh bao gồm đúng tám thành viên hoặc tám yếu tố.
    • (Âm nhạc) Tác phẩm được biểu diễn bởi tám nhạc công hoặc nhóm nhạc gồm tám người: trong âm nhạc, "bộ tám" thuật ngữ chỉ một bản nhạc được viết cho tám hoặc một nhóm biểu diễn gồm tám nhạc công.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tổng quát):

    • Trên bàn cờ vây, một bộ tám quân liền nhau tạo thành thế mạnh. (Một nhóm tám quân cờ tạo thành một thế cờ vững chắc.)
    • Công ty tuyển dụng theo bộ tám, mỗi đợt tám ứng viên. (Công ty tuyển người theo từng nhóm tám người một.)
  • Danh từ (nghĩa âm nhạc):

    • Nhà soạn nhạc vừa hoàn thành một bộ tám cho đàn dây. (Nhà soạn nhạc vừa viết xong một tác phẩm cho tám nhạc cụ dây.)
    • Bộ tám kèn đồng sẽ biểu diễn trong lễ khai mạc. (Nhóm tám người thổi kèn đồng sẽ trình diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ tám giọng hát": nhóm hợp xướng hoặc nhóm hát chính xác gồm tám người.
    • Bộ tám giọng hát này nổi tiếng với những bản phối phức tạp. (Nhóm hát tám người được biết đến với các tác phẩm nhiều phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộ tứ (danh từ): nhóm gồm bốn người hoặc bốn phần, thường dùng trong âm nhạc (tứ tấu).
  • Bộ ngũ (danh từ): nhóm gồm năm người hoặc năm phần, thường dùng trong âm nhạc (ngũ tấu).
  • Nhóm tám (danh từ): cách nói thông thường, ít chuyên môn hơn "bộ tám".
Từ đồng nghĩa
  • Tập hợp tám: nhóm gồm tám yếu tố.
  • Nhóm tám: cách gọi thông dụng cho một tập thể tám thành viên.
  • Octet (từ mượn tiếng Anh): thuật ngữ chuyên môn, đặc biệt trong âm nhạc công nghệ thông tin.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "bộ tám". Từ này chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ mô tả số lượng cụ thể.